周

Hệ thanh bàng 周 · zhōu · chu

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 讠 (lời nói) + 周 → 调 tiáo · điều: điều động, chuyển (công tác)
  • 冫 (băng, lạnh) + 周 → 凋 diāo · điêu: 凋谢: tàn; héo rụng
  • 隹 (chim) + 周 → 雕 diāo · điêu: chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
  • 禾 (lúa) + 周 → 稠 chóu · trù: đặc, sệt; dày đặc
  • 纟 (tơ, sợi) + 周 → 绸 chóu · trù: 丝绸: tơ lụa

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốczhōu
chu
tuần8 nét
HSK2
讠
lời nói
tiáo
điều
điều động, chuyển (công tác)10 nét
HSK3
冫
băng, lạnh
diāo
điêu
凋谢: tàn; héo rụng
HSK7-9
隹
chim
diāo
điêu
chạm, khắc; điêu khắc; chim điêu
HSK7-9
禾
lúa
chóu
trù
đồng vận
đặc, sệt; dày đặc
HSK7-9
纟
tơ, sợi
chóu
trù
đồng vận
丝绸: tơ lụa11 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.