叔
Hệ thanh bàng 叔 · shū · thúc
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
叔 | chữ gốc | shū thúc | 叔叔: chú | 叔叔 shūshu chú | 8 nét HSK4 |
督 | 目 mắt | dū đốc đồng vận | 监督: giám sát; đôn đốc | 监督 jiāndū giám sát; đôn đốc | HSK6 |
寂 | 宀 mái nhà | jì tịch | 寂静: yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng | 寂静 jìjìng yên tĩnh; tĩnh mịch; vắng lặng | 11 nét HSK7-9 |
椒 | 木 cây, gỗ | jiāo tiêu | 辣椒: ớt | 辣椒 làjiāo ớt | 12 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.