卯

Hệ thanh bàng 卯 · mǎo · mão

4 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 田 (ruộng) + 卯 → 留 liú · lưu: lưu lại, ở lại
  • 耳 (tai) + 卯 → 聊 liáo · liêu: tán gẫu; trò chuyện
  • 贝 (tiền, của cải) + 卯 → 贸 mào · mậu: 贸易: thương mại
  • 木 (cây, gỗ) + 卯 → 柳 liǔ · liễu: 柳树: cây liễu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
田
ruộng
liú
lưu
lưu lại, ở lại10 nét
HSK2
耳
tai
liáo
liêu
tán gẫu; trò chuyện11 nét
HSK4
贝
tiền, của cải
mào
mậu
khác thanh
贸易: thương mại9 nét
HSK5
木
cây, gỗ
liǔ
liễu
柳树: cây liễu
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.