单

Hệ thanh bàng 单 · dān · đơn

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "dān" → gặp chữ lạ có 单, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 弓 (cái cung) + 单 → 弹 tán · đàn: gảy, đánh (đàn); bật, búng
  • 礻 (thần, lễ, phúc) + 单 → 禅 chán · thiền: 禅杖: thiền trượng; gậy của nhà sư
  • 忄 (tim, tình cảm) + 单 → 惮 dàn · đạn: 肆无忌惮: không kiêng nể gì; ngang nhiên
  • 门 (cửa) + 单 → 阐 chǎn · xiển: 阐释: giải thích rõ; trình bày, diễn giải

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcdān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng8 nét
HSK2
弓
cái cung
tán
đàn
đồng vận
gảy, đánh (đàn); bật, búng11 nét
HSK5
礻
thần, lễ, phúc
chán
thiền
đồng vận
禅杖: thiền trượng; gậy của nhà sư
HSK7-9
忄
tim, tình cảm
dàn
đạn
khác thanh
肆无忌惮: không kiêng nể gì; ngang nhiên
HSK7-9
门
cửa
chǎn
xiển
đồng vận
阐释: giải thích rõ; trình bày, diễn giải
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.