匡
Hệ thanh bàng 匡 · kuāng
3 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "kuāng" → gặp chữ lạ có 匡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
眶 | 目 mắt | kuàng khuông khác thanh | 热泪盈眶: rưng rưng nước mắt (vì xúc động) | 热泪盈眶 rèlèiyíngkuàng rưng rưng nước mắt (vì xúc động) | HSK7-9 |
筐 | ⺮ tre | kuāng khuông đồng âm | cái sọt; cái giỏ | 筐 kuāng cái sọt; cái giỏ | HSK7-9 |
框 | 木 cây, gỗ | kuàng khung khác thanh | khung; khoanh lại; (bóng) gò bó | 框架 kuàngjià khung; khuôn khổ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.