汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 匕
匕

Hệ thanh bàng 匕 · bǐ · chủy

8 chữ trong kho từ vựng

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bǐ" → gặp chữ lạ có 匕, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 耂 (già) + 匕 → 老 lǎo · lão: già, cũ
  • 宀 (mái nhà) + 匕 → 它 tā · tha: nó (cho vật, động vật)
  • 亻 (người) + 匕 → 化 huà · hóa: -hóa (làm cho trở thành)
  • 止 (dừng) + 匕 → 此 cǐ · thử: này, đây
  • 歹 (xấu, chết) + 匕 → 死 sǐ · tử: chết
  • 页 (đầu) + 匕 → 顷 qǐng · khoảnh: 公顷: héc-ta (ha)
  • 尸 (thân người, nhà) + 匕 → 尼 ní · ni: 尼龙: ni-lông; nylon
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 匕 → 旨 zhǐ · chỉ: 旨在: nhằm (mục đích); có mục đích là

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
老
耂
già
lǎo
lão
già, cũ老人 lǎorén
người già; cụ già
6 nét
HSK1
它
宀
mái nhà
tā
tha
nó (cho vật, động vật)它们 tāmen
chúng nó (chỉ vật, con vật)
5 nét
HSK2
化
亻
người
huà
hóa
-hóa (làm cho trở thành)变化 biànhuà
thay đổi
4 nét
HSK3
此
止
dừng
cǐ
thử
đồng vận
này, đây因此 yīncǐ
cho nên
6 nét
HSK3
死
歹
xấu, chết
sǐ
tử
đồng vận
chết死亡 sǐwáng
chết; tử vong
6 nét
HSK3
顷
页
đầu
qǐng
khoảnh
公顷: héc-ta (ha)公顷 gōngqǐng
héc-ta (ha)

HSK7-9
尼
尸
thân người, nhà
ní
ni
đồng vận
尼龙: ni-lông; nylon尼龙 nílóng
ni-lông; nylon

HSK7-9
旨
日
mặt trời, thời gian
zhǐ
chỉ
đồng vận
旨在: nhằm (mục đích); có mục đích là旨在 zhǐzài
nhằm (mục đích); có mục đích là

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh