匕
Hệ thanh bàng 匕 · bǐ · chủy
8 chữ trong kho từ vựng
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bǐ" → gặp chữ lạ có 匕, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 耂 (già) + 匕 → 老 lǎo · lão: già, cũ
- 宀 (mái nhà) + 匕 → 它 tā · tha: nó (cho vật, động vật)
- 亻 (người) + 匕 → 化 huà · hóa: -hóa (làm cho trở thành)
- 止 (dừng) + 匕 → 此 cǐ · thử: này, đây
- 歹 (xấu, chết) + 匕 → 死 sǐ · tử: chết
- 页 (đầu) + 匕 → 顷 qǐng · khoảnh: 公顷: héc-ta (ha)
- 尸 (thân người, nhà) + 匕 → 尼 ní · ni: 尼龙: ni-lông; nylon
- 日 (mặt trời, thời gian) + 匕 → 旨 zhǐ · chỉ: 旨在: nhằm (mục đích); có mục đích là
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
老 | 耂 già | lǎo lão | già, cũ | 老人 lǎorén người già; cụ già | 6 nét HSK1 |
它 | 宀 mái nhà | tā tha | nó (cho vật, động vật) | 它们 tāmen chúng nó (chỉ vật, con vật) | 5 nét HSK2 |
化 | 亻 người | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) | 变化 biànhuà thay đổi | 4 nét HSK3 |
此 | 止 dừng | cǐ thử đồng vận | này, đây | 因此 yīncǐ cho nên | 6 nét HSK3 |
死 | 歹 xấu, chết | sǐ tử đồng vận | chết | 死亡 sǐwáng chết; tử vong | 6 nét HSK3 |
顷 | 页 đầu | qǐng khoảnh | 公顷: héc-ta (ha) | 公顷 gōngqǐng héc-ta (ha) | HSK7-9 |
尼 | 尸 thân người, nhà | ní ni đồng vận | 尼龙: ni-lông; nylon | 尼龙 nílóng ni-lông; nylon | HSK7-9 |
旨 | 日 mặt trời, thời gian | zhǐ chỉ đồng vận | 旨在: nhằm (mục đích); có mục đích là | 旨在 zhǐzài nhằm (mục đích); có mục đích là | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.