汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
Tự hình › Hệ thanh bàng 包
包

Hệ thanh bàng 包 · bāo · bao

9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bāo" → gặp chữ lạ có 包, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 饣 (ăn uống) + 包 → 饱 bǎo · bão: no
  • 扌 (tay, động tác tay) + 包 → 抱 bào · bão: ôm
  • 氵 (nước) + 包 → 泡 pào · phao: ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
  • 火 (lửa) + 包 → 炮 pào · pháo: pháo (súng pháo); pháo nổ
  • 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 包 → 胞 bāo · bào: 同胞: đồng bào; anh chị em ruột
  • 雨 (mưa, thời tiết) + 包 → 雹 báo · bạc: 冰雹: mưa đá; hạt mưa đá
  • 刂 (dao, cắt) + 包 → 刨 páo · bào: đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
  • 衤 (áo quần) + 包 → 袍 páo · bào: 旗袍: sườn xám

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
包
chữ gốcbāo
bao
túi, bao包子 bāozi
bánh bao
5 nét
HSK1
饱
饣
ăn uống
bǎo
bão
khác thanh
no饱和 bǎohé
bão hòa
8 nét
HSK2
抱
扌
tay, động tác tay
bào
bão
khác thanh
ôm抱怨 bàoyuàn
trách móc, phàn nàn, oán giận
8 nét
HSK4
泡
氵
nước
pào
phao
đồng vận
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt灯泡 dēngpào
bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi

HSK6
炮
火
lửa
pào
pháo
đồng vận
pháo (súng pháo); pháo nổ鞭炮 biānpào
pháo
9 nét
HSK6
胞
月
trăng; thịt, cơ thể
bāo
bào
đồng âm
同胞: đồng bào; anh chị em ruột同胞 tóngbāo
đồng bào; anh chị em ruột

HSK6
雹
雨
mưa, thời tiết
báo
bạc
khác thanh
冰雹: mưa đá; hạt mưa đá冰雹 bīngbáo
mưa đá; hạt mưa đá

HSK7-9
刨
刂
dao, cắt
páo
bào
đồng vận
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi刨 páo
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi

HSK7-9
袍
衤
áo quần
páo
bào
đồng vận
旗袍: sườn xám旗袍 qípáo
sườn xám

HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh