包
Hệ thanh bàng 包 · bāo · bao
9 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "bāo" → gặp chữ lạ có 包, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
- 饣 (ăn uống) + 包 → 饱 bǎo · bão: no
- 扌 (tay, động tác tay) + 包 → 抱 bào · bão: ôm
- 氵 (nước) + 包 → 泡 pào · phao: ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
- 火 (lửa) + 包 → 炮 pào · pháo: pháo (súng pháo); pháo nổ
- 月 (trăng; thịt, cơ thể) + 包 → 胞 bāo · bào: 同胞: đồng bào; anh chị em ruột
- 雨 (mưa, thời tiết) + 包 → 雹 báo · bạc: 冰雹: mưa đá; hạt mưa đá
- 刂 (dao, cắt) + 包 → 刨 páo · bào: đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
- 衤 (áo quần) + 包 → 袍 páo · bào: 旗袍: sườn xám
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
包 | chữ gốc | bāo bao | túi, bao | 包子 bāozi bánh bao | 5 nét HSK1 |
饱 | 饣 ăn uống | bǎo bão khác thanh | no | 饱和 bǎohé bão hòa | 8 nét HSK2 |
抱 | 扌 tay, động tác tay | bào bão khác thanh | ôm | 抱怨 bàoyuàn trách móc, phàn nàn, oán giận | 8 nét HSK4 |
泡 | 氵 nước | pào phao đồng vận | ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt | 灯泡 dēngpào bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi | HSK6 |
炮 | 火 lửa | pào pháo đồng vận | pháo (súng pháo); pháo nổ | 鞭炮 biānpào pháo | 9 nét HSK6 |
胞 | 月 trăng; thịt, cơ thể | bāo bào đồng âm | 同胞: đồng bào; anh chị em ruột | 同胞 tóngbāo đồng bào; anh chị em ruột | HSK6 |
雹 | 雨 mưa, thời tiết | báo bạc khác thanh | 冰雹: mưa đá; hạt mưa đá | 冰雹 bīngbáo mưa đá; hạt mưa đá | HSK7-9 |
刨 | 刂 dao, cắt | páo bào đồng vận | đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | 刨 páo đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi | HSK7-9 |
袍 | 衤 áo quần | páo bào đồng vận | 旗袍: sườn xám | 旗袍 qípáo sườn xám | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.