切

Hệ thanh bàng 切 · qiè · thiết

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 彳 (bước đi) + 切 → 彻 chè · triệt: 彻底: triệt để
  • 穴 (hang, lỗ) + 切 → 窃 qiè · thiết: 盗窃: trộm cắp
  • 石 (đá) + 切 → 砌 qì · thế: 堆砌: xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
  • 氵 (nước) + 切 → 沏 qī · thế: pha (trà)

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcqiè
thiết
cắt4 nét
HSK3
彳
bước đi
chè
triệt
彻底: triệt để7 nét
HSK4
穴
hang, lỗ
qiè
thiết
đồng âm
盗窃: trộm cắp
HSK7-9
石
đá
qì
thế
堆砌: xây chồng (gạch đá); (văn) chất chồng từ ngữ hoa mỹ
HSK7-9
氵
nước
qī
thế
pha (trà)
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.