冈

Hệ thanh bàng 冈 · āng · cương

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "āng" → gặp chữ lạ có 冈, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 刂 (dao, cắt) + 冈 → 刚 gāng · cương: vừa mới
  • 纟 (tơ, sợi) + 冈 → 纲 gāng · cương: 大纲: đề cương
  • 钅 (kim loại) + 冈 → 钢 gāng · cương: thép
  • 山 (núi) + 冈 → 岗 gǎng · cương: 岗位: vị trí công việc; cương vị

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcāng
cương
山冈: gò núi; đồi thấp4 nét
HSK7-9
刂
dao, cắt
gāng
cương
đồng vận
vừa mới6 nét
HSK2
纟
tơ, sợi
gāng
cương
đồng vận
大纲: đề cương7 nét
HSK5
钅
kim loại
gāng
cương
đồng vận
thép9 nét
HSK5
山
núi
gǎng
cương
đồng vận
岗位: vị trí công việc; cương vị
HSK6

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.