兹
Hệ thanh bàng 兹 · zī · tư
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "zī" → gặp chữ lạ có 兹, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兹 | chữ gốc | zī tư | nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | 兹 zī nay, này (văn viết, dùng trong công văn) | HSK7-9 |
滋 | 氵 nước | zī tư đồng âm | 滋生: sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | 滋生 zīshēng sinh sôi; nảy sinh (thường điều xấu) | HSK7-9 |
磁 | 石 đá | cí từ đồng vận | 磁铁: nam châm | 磁铁 cítiě nam châm | HSK7-9 |
慈 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | cí từ đồng vận | 慈善: từ thiện; nhân từ | 慈善 císhàn từ thiện; nhân từ | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.