兔
Hệ thanh bàng 兔 · tù · thố
3 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
兔 | chữ gốc | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi con thỏ | 8 nét HSK5 |
逸 | 辶 đi, di chuyển | yì dật | 安逸: an nhàn; nhàn hạ, thoải mái | 安逸 ānyì an nhàn; nhàn hạ, thoải mái | HSK7-9 |
冤 | 冖 che phủ | yuān oan | oan; nỗi oan; thiệt, uổng | 冤枉 yuānwang đổ oan, vu oan; oan uổng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.