免

Hệ thanh bàng 免 · miǎn · miễn

4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 日 (mặt trời, thời gian) + 免 → 晚 wǎn · vãn: muộn; trễ
  • 力 (sức) + 免 → 勉 miǎn · miễn: 勉励: khích lệ; động viên
  • 扌 (tay, động tác tay) + 免 → 挽 wǎn · vãn: khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcmiǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn7 nét
HSK4
日
mặt trời, thời gian
wǎn
vãn
muộn; trễ11 nét
HSK1
力
sức
miǎn
miễn
đồng âm
勉励: khích lệ; động viên
HSK7-9
扌
tay, động tác tay
wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.