享
Hệ thanh bàng 享 · xiǎng · hưởng
4 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
享 | chữ gốc | xiǎng hưởng | hưởng; được hưởng | 分享 fēnxiǎng chia sẻ | 8 nét HSK5 |
淳 | 氵 nước | chún thuần | 淳朴: chất phác; mộc mạc | 淳朴 chúnpǔ chất phác; mộc mạc | HSK7-9 |
醇 | 酉 rượu | chún thuần | 醇厚: (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | 醇厚 chúnhòu (mùi vị) đậm đà, nồng; (tính tình) thuần hậu | HSK7-9 |
敦 | 攵 đánh, hành động | dūn đôn | 敦促: thúc giục; đôn đốc | 敦促 dūncù thúc giục; đôn đốc | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.