亡
Hệ thanh bàng 亡 · wáng · vong
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
🔊 Thanh bàng biểu âm: phần lớn các chữ đọc giống hoặc gần "wáng" → gặp chữ lạ có 亡, có thể suy âm theo thanh bàng. Phân biệt nghĩa bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
亡 | chữ gốc | wáng vong | 伤亡: thương vong | 伤亡 shāngwáng thương vong | 3 nét HSK6 |
忘 | 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | wàng vong khác thanh | quên | 忘记 wàngjì quên | 7 nét HSK1 |
忙 | 忄 tim, tình cảm | máng mang đồng vận | bận | 帮忙 bāngmáng giúp đỡ (động từ li hợp) | 6 nét HSK1 |
盲 | 目 mắt | máng manh đồng vận | 盲人: người mù; người khiếm thị | 盲人 mángrén người mù; người khiếm thị | HSK6 |
芒 | 艹 cỏ, cây | máng mang đồng vận | 光芒: tia sáng; ánh hào quang | 光芒 guāngmáng tia sáng; ánh hào quang | HSK7-9 |
妄 | 女 phụ nữ | wàng vọng khác thanh | 妄想: vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | 妄想 wàngxiǎng vọng tưởng, mơ hão; (N) ảo tưởng | HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.