井

Hệ thanh bàng 井 · jǐng · tỉnh

5 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 辶 (đi, di chuyển) + 井 → 进 jìn · tiến: vào
  • 讠 (lời nói) + 井 → 讲 jiǎng · giảng: nói, giảng
  • 耒 () + 井 → 耕 gēng · canh: cày (ruộng); cày cấy
  • 阝 (gò đất (trái) · thành ấp (phải)) + 井 → 阱 jǐng · tỉnh: 陷阱: cái bẫy; cạm bẫy

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
chữ gốcjǐng
tỉnh
giếng4 nét
HSK6
辶
đi, di chuyển
jìn
tiến
vào7 nét
HSK1
讠
lời nói
jiǎng
giảng
nói, giảng6 nét
HSK2
耒
gēng
canh
cày (ruộng); cày cấy
HSK7-9
阝
gò đất (trái) · thành ấp (phải)
jǐng
tỉnh
đồng âm
陷阱: cái bẫy; cạm bẫy
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.