乍

Hệ thanh bàng 乍 · zhà · sạ

6 chữ trong kho từ vựng

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 亻 (người) + 乍 → 作 zuò · tác: làm; viết, sáng tác; coi như
  • 心 (tim, tình cảm, suy nghĩ) + 乍 → 怎 zěn · chẩm: 怎么: làm sao
  • 日 (mặt trời, thời gian) + 乍 → 昨 zuó · tạc: 昨天: hôm qua
  • 火 (lửa) + 乍 → 炸 zhà · tạc: nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
  • 讠 (lời nói) + 乍 → 诈 zhà · trá: 讹诈: tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
  • 穴 (hang, lỗ) + 乍 → 窄 zhǎi · trại: hẹp

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaNét / cấp
亻
người
zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như7 nét
HSK1
心
tim, tình cảm, suy nghĩ
zěn
chẩm
怎么: làm sao9 nét
HSK1
日
mặt trời, thời gian
zuó
tạc
昨天: hôm qua9 nét
HSK1
火
lửa
zhà
tạc
đồng âm
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng9 nét
HSK6
讠
lời nói
zhà
trá
đồng âm
讹诈: tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
HSK7-9
穴
hang, lỗ
zhǎi
trại
hẹp10 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.