HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Tự hình › Hệ thanh bàng 乃
乃

Hệ thanh bàng 乃 · nǎi · nãi

6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)

👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.

🧠 Phân tích cấu tạo

  • 女 (phụ nữ) + 乃 → 奶 nǎi · nãi: sữa
  • 亻 (người) + 乃 → 仍 réng · nhưng: vẫn, vẫn còn
  • 禾 (lúa) + 乃 → 秀 xiù · tú: 优秀: ưu tú
  • 扌 (tay, động tác tay) + 乃 → 扔 rēng · nhinh: ném
  • 子 (con) + 乃 → 孕 yùn · dựng: 怀孕: mang bầu

📋 Bảng so sánh

ChữHình bàngÂmNghĩaTừ thường gặpNét / cấp
乃
chữ gốcnǎi
nãi
là (văn viết); bèn, mới乃至 nǎizhì
thậm chí; cho đến cả
2 nét
HSK7-9
奶
女
phụ nữ
nǎi
nãi
đồng âm
sữa奶奶 nǎinai
bà nội
5 nét
HSK1
仍
亻
người
réng
nhưng
vẫn, vẫn còn仍然 réngrán
vẫn
4 nét
HSK3
秀
禾
lúa
xiù
tú
优秀: ưu tú优秀 yōuxiù
ưu tú
7 nét
HSK4
扔
扌
tay, động tác tay
rēng
nhinh
ném扔 rēng
ném
5 nét
HSK5
孕
子
con
yùn
dựng
怀孕: mang bầu怀孕 huáiyùn
mang bầu
5 nét
HSK7-9

Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.

🎯 Luyện hệ thanh bàng này← Ma trận hình thanh