乃
Hệ thanh bàng 乃 · nǎi · nãi
6 chữ trong kho từ vựng (kể cả chữ gốc)
👁️ Đồng hình, không biểu âm: âm đọc các chữ khác nhau – cần ghi nhớ riêng âm từng chữ, nhận diện bằng hình bàng.
🧠 Phân tích cấu tạo
📋 Bảng so sánh
| Chữ | Hình bàng | Âm | Nghĩa | Từ thường gặp | Nét / cấp |
|---|---|---|---|---|---|
乃 | chữ gốc | nǎi nãi | là (văn viết); bèn, mới | 乃至 nǎizhì thậm chí; cho đến cả | 2 nét HSK7-9 |
奶 | 女 phụ nữ | nǎi nãi đồng âm | sữa | 奶奶 nǎinai bà nội | 5 nét HSK1 |
仍 | 亻 người | réng nhưng | vẫn, vẫn còn | 仍然 réngrán vẫn | 4 nét HSK3 |
秀 | 禾 lúa | xiù tú | 优秀: ưu tú | 优秀 yōuxiù ưu tú | 7 nét HSK4 |
扔 | 扌 tay, động tác tay | rēng nhinh | ném | 扔 rēng ném | 5 nét HSK5 |
孕 | 子 con | yùn dựng | 怀孕: mang bầu | 怀孕 huáiyùn mang bầu | 5 nét HSK7-9 |
Nét xanh trong chữ = hình bàng. Bấm vào chữ để xem thứ tự nét và luyện viết.