HSK4 (HSK 3.0) · Bài 38
Phủ định nhấn mạnh: 再也不 / 没…… · 怎么都 / 也 + 不 / 没……
Bước 1 · Lý thuyết
Hai cấu trúc này nhấn mạnh sự phủ định. 再也 + 不/没 nói việc từ nay hoặc từ lúc đó trở đi không xảy ra nữa. 怎么……都/也 + 不/没 nói dù thử cách nào cũng không được kết quả.
再也不 + V (từ nay về sau)
Chủ ngữ + 再也 + 不 + V(+ 了)
Thể hiện quyết tâm hoặc khẳng định từ nay không làm nữa; mạnh hơn 不再. 再也 luôn đứng TRƯỚC 不.
那家饭馆太脏了,我再也不去了。
Nà jiā fànguǎn tài zāng le, wǒ zài yě bú qù le.
Quán đó bẩn quá, tôi không bao giờ đến nữa.
我再也不迟到了,请您相信我。
Wǒ zài yě bù chídào le, qǐng nín xiāngxìn wǒ.
Em sẽ không bao giờ đi muộn nữa, xin thầy tin em.
再也没 + V (+ 过) (từ lúc đó đến nay)
(从那以后 / ……以后)+ Chủ ngữ + 再也 + 没(有)+ V(+ 过)
Dùng khi kể chuyện quá khứ: từ một thời điểm trở đi, việc đó không xảy ra lại. Hay có 过 sau động từ, nên phủ định bằng 没, không dùng 不.
大学毕业以后,我再也没见过他。
Dàxué bìyè yǐhòu, wǒ zài yě méi jiànguo tā.
Từ khi tốt nghiệp đại học, tôi không gặp lại anh ấy nữa.
从那天起,她再也没喝过酒。
Cóng nà tiān qǐ, tā zài yě méi hēguo jiǔ.
Từ hôm đó trở đi, cô ấy không uống rượu lần nào nữa.
怎么……都 / 也 + 不 / 没……
Chủ ngữ + 怎么 + V + 都 / 也 + V + 不 + Kết quả · 怎么 + 都 / 也 + 不 + V
Dù làm cách nào cũng không đạt kết quả. Hay dùng với bổ ngữ khả năng phủ định: 怎么找都找不到, 怎么想也想不起来; hoặc 怎么都不 + V (thế nào cũng không chịu).
我的钥匙怎么找都找不到。
Wǒ de yàoshi zěnme zhǎo dōu zhǎo bu dào.
Chìa khóa của tôi tìm mãi không thấy.
他的名字我怎么也想不起来了。
Tā de míngzi wǒ zěnme yě xiǎng bu qǐlái le.
Tên anh ấy tôi nghĩ thế nào cũng không nhớ ra.
孩子怎么都不愿意吃药。
Háizi zěnme dōu bú yuànyì chī yào.
Đứa bé thế nào cũng không chịu uống thuốc.
Lỗi thường gặp
✗ 我不再也去了。✓ 我再也不去了。
Thứ tự là 再也 + 不, không phải 不 + 再也.
✗ 毕业以后我再也不见过他。✓ 毕业以后我再也没见过他。
Kể quá khứ, có 过 thì phủ định bằng 没.
✗ 我怎么找都找到不。✓ 我怎么找都找不到。
Bổ ngữ khả năng phủ định: V + 不 + kết quả (找不到).
Mẹo nhớ: 再也不 = "không bao giờ… nữa" (lời hứa, quyết tâm); 再也没 = "từ đó không còn… nữa" (kể chuyện); 怎么…都/也… = "…mãi mà không…".
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp