HSK4 (HSK 3.0) · Bài 44
So sánh: 跟 / 和 / 与……相比 · 跟……比起来
Bước 1 · Lý thuyết
Ngoài câu 比, HSK4 dùng khung 跟……相比 để đặt hai đối tượng cạnh nhau rồi nhận xét. Cụm "跟 + đối tượng + 相比" thường đứng đầu câu (hoặc sau chủ ngữ), vế nhận xét dùng 更 / 比较 / ……多了 / ……得多.
跟 / 和 / 与 + A + 相比,……
跟 / 和 / 与 + A + 相比,B + 更 / 比较 + Tính từ(/ Tính từ + 多了)
Tiếng Việt "so với A" đặt "so" trước, nhưng tiếng Trung đặt 相比 SAU đối tượng: 跟去年相比. 与 trang trọng hơn 跟 / 和.
跟去年相比,今年来旅游的人多了很多。
Gēn qùnián xiāngbǐ, jīnnián lái lǚyóu de rén duōle hěn duō.
So với năm ngoái, năm nay người đến du lịch đông hơn rất nhiều.
和大城市相比,我更喜欢住在小城市。
Hé dà chéngshì xiāngbǐ, wǒ gèng xǐhuan zhù zài xiǎo chéngshì.
So với thành phố lớn, tôi thích sống ở thành phố nhỏ hơn.
A + 跟 B + 相比 / 比起来
A + 跟 / 和 + B + 相比 / 比起来,……
A đứng đầu làm chủ ngữ. 比起来 khẩu ngữ hơn 相比. Không ghép 相比 với 起来.
这件衣服跟那件相比,颜色更好看。
Zhè jiàn yīfu gēn nà jiàn xiāngbǐ, yánsè gèng hǎokàn.
Áo này so với áo kia thì màu đẹp hơn.
跟你比起来,我的汉语还差得远呢。
Gēn nǐ bǐ qǐlái, wǒ de Hànyǔ hái chà de yuǎn ne.
So với bạn, tiếng Trung của tôi còn kém xa.
So với câu 比
A 比 B + Tính từ(câu đơn) · 跟 B 相比,A + 更 + Tính từ(nêu bối cảnh trước)
Câu 比 gọn, dùng trong khẩu ngữ hằng ngày; 跟……相比 tách phần so sánh ra đầu câu, hay gặp trong bài viết, bài nói, đoạn văn đọc hiểu.
今天比昨天冷。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
跟昨天相比,今天冷多了。
Gēn zuótiān xiāngbǐ, jīntiān lěng duō le.
So với hôm qua, hôm nay lạnh hơn nhiều.
Lỗi thường gặp
✗ 相比跟去年,今年更热。✓ 跟去年相比,今年更热。
Trật tự: 跟 + đối tượng + 相比 (không dịch từng chữ "so với").
✗ 跟去年相比,今年很热。✓ 跟去年相比,今年更热。
Sau khi so sánh nên dùng 更 / 比较 / ……多了, không dùng 很 / 非常.
✗ 跟你相比起来,我还差得远。✓ 跟你比起来,我还差得远。
Chọn 相比 hoặc 比起来, không ghép hai cái.
Mẹo nhớ: "So với A" = 跟 A 相比: 相比 đứng SAU A; vế sau dùng 更 / 比较 / 多了.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp