Bộ Trường 長 (长)
dài; lớn lên
Bộ thứ 168 trong 214 bộ Khang Hy · 1 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ trường thường viết thành 长. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.
dài; lớn lên
Bộ thứ 168 trong 214 bộ Khang Hy · 1 chữ HSK 3.0
Khi làm bộ phận của chữ, bộ trường thường viết thành 长. Chữ có dạng giản thể của bộ được đánh dấu giản.