支撑
chi chống
- zhīchēngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 支撐chống đỡ; trụ vững例: 这座老房子靠几根木头支撑着。 – Ngôi nhà cũ này được chống đỡ bằng mấy cây gỗ.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
支
zhī
chi
chiếc (lượng từ)
十 mười + 又
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 技 | jì kỹ | kỹ thuật Hình bàng: 十 mười ≠ 扌 tay, động tác tay | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鼓 | gǔ cổ | cái trống; đánh (trống); cổ vũ, phồng lên Hình bàng: 十 mười ≠ 壴 cái trống | 鼓励 gǔlì · cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枝 | zhī chi | cành; (lượng từ) cành, cây (bút) Hình bàng: 十 mười ≠ 木 cây, gỗ | 树枝 shùzhī · cành cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肢 | zhī chi | tứ chi; tay chân Hình bàng: 十 mười ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 四肢 sìzhī · tứ chi; tay chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 翅 | chì sí | cánh Hình bàng: 十 mười ≠ 羽 lông vũ, cánh | 翅膀 chìbǎng · cánh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歧 | qí kỳ | bất đồng; khác biệt (ý kiến) Hình bàng: 十 mười ≠ 止 dừng | 分歧 fēnqí · bất đồng; khác biệt (ý kiến) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 支撑
撑
chēng
chống
chống; giương (ô); cố gắng chịu đựng
扌 tay, động tác tay + 掌
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 掌 | zhǎng chưởng | vỗ tay | 鼓掌 gǔzhǎng · vỗ tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 支撑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 鼓掌 | gǔzhǎng cổ chưởng | vỗ tay | HSK5 |