产
sản
- chǎnHSK7–9động từphồn thể 產sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)例: 这是一个产苹果的地区。 – Đây là một vùng chuyên sản xuất táo.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 铲子 chǎnzi · cái xẻng; cái xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 产
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.