缠
triền
- chánHSK7–9động từphồn thể 纏quấn; cuốn; quấy rầy, đeo bám例: 孩子缠着妈妈要买玩具。 – Đứa bé cứ đeo bám mẹ đòi mua đồ chơi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缠
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 缠
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 馋 | chán sàm | thèm (ăn); háu ăn; thèm muốn | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.