别墅
biệt thự
- biéshùHSK7–9danh từphồn thể 別墅biệt thự例: 他们在海边买了一栋别墅,每年夏天都去住一段时间。 – Họ mua một căn biệt thự ven biển, mùa hè năm nào cũng đến ở một thời gian.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
别
bié
biệt
đừng, chớ; khác (cái khác)
刂 dao, cắt + 另
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 另 | lìng linh | khác; ngoài ra; riêng Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn | 另外 lìngwài · ngoài ra, còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拐 | guǎi quải | rẽ; ngoặt; lừa bắt cóc Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 扌 tay, động tác tay | 拐弯 guǎiwān · rẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 别墅
墅
shù
thự
土 đất + 野
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 野 | yě dã | hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng Hình bàng: 土 đất ≠ 里 làng | 野生 yěshēng · hoang dã; mọc dại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 别墅
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.