裁
tài
- cáiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcắt (vải, giấy); cắt giảm例: 她把布裁成几块,做了一个漂亮的枕套。 – Cô ấy cắt tấm vải thành mấy mảnh, may một chiếc vỏ gối xinh xắn.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
裁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 裁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 才 | cái tài | mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ) | HSK2 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.