窑
diêu
- yáoHSK7–9danh từphồn thể 窯lò (nung gạch, gốm); hầm, nhà hang (ở cao nguyên Hoàng Thổ)例: 这些瓷器都是在古代的官窑里烧制的。 – Những đồ sứ này đều được nung trong các lò quan thời xưa.
0
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
窑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 窑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 摇 | yáo diêu | lắc | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.