树叶

thụ diệp
  1. shùyèHSK4danh từphồn thể 樹葉
    lá cây
    例: 秋天到了,树叶都变黄了。 – Mùa thu đến, lá cây đều đã ngả vàng.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

shù
thụ
cây
木 cây, gỗ + 对
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
对duì
đối
đúng, đối với
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 寸 tấc, tay
不对
bùduì · không đúng; sai
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 树叶

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 树叶

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

输液shūyè
thâu dịch
truyền dịch; truyền nướcHSK7-9