檐
diêm
- yánHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025屋檐: mái hiên例: 两家人住在一个屋檐下。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
檐
yán
diêm
木 cây, gỗ + 詹
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赡 | shàn thiệm | phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 赡养 shànyǎng · phụng dưỡng; nuôi dưỡng (người già) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞻 | zhān chiêm | chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 瞻仰 zhānyǎng · chiêm ngưỡng; viếng (với lòng tôn kính) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 檐
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.