钙
cái
- gàiHSK7–9danh từphồn thể 鈣canxi例: 多喝牛奶可以给身体补钙。 – Uống nhiều sữa có thể bổ sung canxi cho cơ thể.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钙
gài
cái
canxi
钅 kim loại + 丐
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 丐 | gài cái | người ăn xin; kẻ ăn mày | 乞丐 qǐgài · người ăn xin; kẻ ăn mày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.