藏
tàng
- cángHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từgiấu; cất giấu; trốn例: 他藏到一个大石头后面了。 – Cậu ấy trốn ra sau một tảng đá lớn.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 舱 | cāng thương | khoang (tàu thủy, máy bay) | HSK7-9 |