误
ngộ
- wùHSK6động từphồn thể 誤nhầm; lỡ, làm lỡ例: 对不起,我误拆了你的信。 – Xin lỗi, tôi đã bóc nhầm thư của bạn.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
误
wù
ngộ
nhầm; lỡ, làm lỡ
讠 lời nói + 吴
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 娱 | yú du | văn nghệ giải trí Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 女 phụ nữ | 文娱 wényú · văn nghệ giải trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 误
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.