五
ngũ
- wǔHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1số từnăm例: 他有五本书。 – Anh ấy có năm cuốn sách.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
五
wǔ
ngũ
năm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伍 | wu ngũ | đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | 队伍 duìwu · đội ngũ; hàng ngũ; hàng (người) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 五
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.