充沛

xung bái
  1. chōngpèiHSK7–9tính từ
    dồi dào; tràn trề
    例: 这里雨水充沛,非常适合种水稻。 – Ở đây lượng mưa dồi dào, rất thích hợp trồng lúa.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
统tǒng
thống
truyền thống
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi
传统
chuántǒng · truyền thống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 充沛
pèi
bái
氵 nước + 巿
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
肺fèi
phế
phổi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肺炎
fèiyán · viêm phổi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 充沛

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.