贬值
biếm trị
- biǎnzhíHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 貶值mất giá; phá giá例: 货币贬值以后,进口商品的价格都上涨了。 – Sau khi đồng tiền mất giá, giá hàng nhập khẩu đều tăng.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贬
biǎn
biếm
贝 tiền, của cải + 乏
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乏 | fá phạp | thiếu | 缺乏 quēfá · thiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 泛 | fàn phiến | rộng khắp Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước | 广泛 guǎngfàn · rộng khắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眨 | zhǎ trát | chớp mắt; trong nháy mắt Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 目 mắt | 眨眼 zhǎyǎn · chớp mắt; trong nháy mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贬值
值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 殖 | zhí thực | sinh sản; sinh sôi Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết | 繁殖 fánzhí · sinh sản; sinh sôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贬值
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.