密
mật
- mìHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)tính từdày, rậm; thân thiết; bí mật例: 这片树林很密,阳光都照不进来。 – Khu rừng này rất rậm, ánh nắng cũng không lọt vào được.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
密
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 密
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 蜜 | mì mật | mật ong; mật; ngọt ngào | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.