祸
hoạ
- huòHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025车祸: tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông例: 我弟弟在车祸中受了伤。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
祸
huò
hoạ
礻 thần, lễ, phúc + 呙
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锅 | guō oả | nồi Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 钅 kim loại | 电饭锅 diànfànguō · nồi cơm điện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窝 | wō oa | tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 穴 hang, lỗ | 窝 wō · tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涡 | wō oa | xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 氵 nước | 旋涡 xuánwō · xoáy nước; vòng xoáy (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祸
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.