戏
hí
- xìHSK5danh từphồn thể 戲kịch, tuồng; trò chơi例: 爷爷喜欢京剧,每个周末都去看戏。 – Ông nội thích Kinh kịch, cuối tuần nào cũng đi xem hát.
0
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
戏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 戏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.