舅舅

cựu cựu
  1. jiùjiuHSK7–9danh từ
    cậu (em mẹ)
    例: 我的舅舅是一个非常聪明的人。 – Cậu tôi là một người vô cùng thông minh.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiù
cựu
臼 + 男
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
男nán
nam
nam; con trai
Hình bàng: 臼 ≠ 田 ruộng
男人
nánrén · đàn ông
Đồng thanh bàng
同声旁
甥shēng
sanh
cháu trai (con của chị em gái)
Hình bàng: 臼 ≠ 生 sống
外甥
wàishēng · cháu trai (con của chị em gái)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 舅舅

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.