血液
huyết dịch
- xuèyèHSK6danh từmáu例: 血液在全身不停地流动。 – Máu lưu thông không ngừng khắp cơ thể.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
血
xuè
huyết
máu
6 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 恤 | xù tuất | trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | 抚恤 fǔxù · trợ cấp tiền tuất; trợ cấp (cho người bị nạn, thân nhân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 血液
液
yè
dịch
氵 nước + 夜
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夜 | yè dạ | đêm | 半夜 bànyè · nửa đêm; đêm khuya | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 血液
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 学业 | xuéyè học nghiệp | việc học hành; sự nghiệp học tập | HSK7-9 |