或

hoặc
  1. huòHSK2liên từ
    hoặc; hay
    例: 家人或朋友会来接你吗? – Người nhà hoặc bạn bè có đến đón bạn không?
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

huò
hoặc
hoặc; hay
戓 + 一
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
域yù
vực
khu vực, vùng
Hình bàng: 戓 ≠ 土 đất
区域
qūyù · khu vực, vùng
Đồng thanh bàng
同声旁
惑huò
hoặc
bối rối; hoang mang; khó hiểu
Hình bàng: 戓 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
困惑
kùnhuò · bối rối; hoang mang; khó hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 或

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

货huò
hóa
hàng, hàng hóaHSK4
获huò
hoạch
giành được, đạt đượcHSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

活huó
hoạt
sống; linh hoạt, sinh độngHSK3
火huǒ
hỏa
lửaHSK3
伙huǒ
hỏa
nhóm, tốp, bọn (lượng từ)HSK4
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)HSK7-9