瘟
ôn
- wēnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025瘟疫: bệnh dịch; ôn dịch例: 成千上万的人死于瘟疫。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
瘟
wēn
ôn
疒 bệnh + 昷
kết cấu bao trái – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 温 | wēn ôn | nhiệt độ (không khí) Hình bàng: 疒 bệnh ≠ 氵 nước | 气温 qìwēn · nhiệt độ (không khí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 瘟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.