帘
liêm
- liánHSK5窗帘: rèm cửa例: 天亮了,快把窗帘拉开吧。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
帘
lián
liêm
巾 khăn, vải + 穴
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 穴 | xué huyệt | hang ổ; tổ; sào huyệt Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 宀 mái nhà | 巢穴 cháoxué · hang ổ; tổ; sào huyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 帘
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.