冒
mạo
- màoHSK5động từbốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)例: 烟从烟囱里冒了出来。 – Khói bốc lên từ ống khói.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
冒
mào
mạo
bốc lên, tỏa ra; bất chấp, đội (mưa…)
目 mắt + 冃
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 帽 | mào mạo | mũ Hình bàng: 目 mắt ≠ 巾 khăn, vải | 帽子 màozi · mũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 冒
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.