熨
uý
- yùnHSK7–9động từlà; ủi (quần áo)例: 明天要面试,他晚上把衬衫熨得平平整整。 – Mai đi phỏng vấn, tối nay anh ấy là chiếc áo sơ mi phẳng phiu.📝 Pinyin chọn từ CVDICT (1 cách đọc khác: yùn)
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
熨
yùn
uý
là; ủi (quần áo)
火 lửa + 尉
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慰 | wèi uỷ | an ủi; được an ủi, yên lòng Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 安慰 ānwèi · an ủi; được an ủi, yên lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔚 | wèi uý | xanh thẳm; xanh biếc Hình bàng: 火 lửa ≠ 艹 cỏ, cây | 蔚蓝 wèilán · xanh thẳm; xanh biếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 熨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 运 | yùn vận | chở, vận chuyển | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.