凌
lăng
- língHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025冰激凌: kem (lạnh)例: 天气太热了,我们去买冰激凌吧。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
凌
líng
lăng
冫 băng, lạnh + 夌
kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棱 | léng lăng | góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 木 cây, gỗ | 棱角 léngjiǎo · góc cạnh; (bóng) sự sắc sảo, gai góc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陵 | líng lăng | đồi; vùng đồi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 丘陵 qiūlíng · đồi; vùng đồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 凌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.