焊
hàn
- hànHSK7–9động từhàn (kim loại)例: 师傅正在把两根铁管焊在一起。 – Bác thợ đang hàn hai ống sắt lại với nhau.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
焊
hàn
hàn
hàn (kim loại)
火 lửa + 旱
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捍 | hàn hãn | bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) Hình bàng: 火 lửa ≠ 扌 tay, động tác tay | 捍卫 hànwèi · bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 焊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.