三

tam
  1. sānHSK1số từ
    ba
    例: 我有三本书。 – Tôi có ba cuốn sách.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 三

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

伞sǎn
tán
ô, dùHSK4
散sàn
tản
tan, giải tán; tản raHSK4