金字塔
kim tự tháp
- jīnzìtǎHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từkim tự tháp例: 埃及的金字塔已有四千多年的历史。 – Kim tự tháp Ai Cập đã có lịch sử hơn bốn nghìn năm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
金
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 金字塔
字
zì
tự
chữ
子 con + 宀
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 子 con ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 子 con ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 子 con ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 金字塔
塔
tǎ
tháp
tháp
土 đất + 荅
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 搭 | dā đáp | dựng; bắc; đi nhờ (xe); hợp nhau Hình bàng: 土 đất ≠ 扌 tay, động tác tay | 搭档 dādàng · cộng sự; bạn diễn; hợp tác cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘩 | da đáp | mụn; cục u; khúc mắc trong lòng Hình bàng: 土 đất ≠ 疒 bệnh | 疙瘩 gēda · mụn; cục u; khúc mắc trong lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 金字塔
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.