条
điều
- tiáoHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 條sợi, cái例: 他买了一条裤子。 – Anh ấy đã mua một chiếc quần.
1
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
条
tiáo
điều
sợi, cái
夂 bước chậm + 朩
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 涤 | dí địch | giặt rửa; gột rửa Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 氵 nước | 洗涤 xǐdí · giặt rửa; gột rửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 条
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 调 | tiáo điều | điều chỉnh, chỉnh; pha, trộn | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.