品
phẩm
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.pǐnHSK5động từnếm, thưởng thức; đánh giá例: 他喜欢一边品茶,一边看书。 – Anh ấy thích vừa thưởng trà vừa đọc sách.
- 2.pǐnHSK5hậu tốsản phẩm, đồ (hậu tố: 工艺品)例: 这些工艺品都是手工做的。 – Những món đồ thủ công mỹ nghệ này đều làm bằng tay.📝 Ví dụ: 工艺品
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
品
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 品
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.